Nghĩa chính
- Bên tronggiới từInside
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dark as the inside of a cowtính từ | tính từ | Cực kỳ tối; đen kịt |
Ví dụ
- .Hãy cùng nhìn vào bên trong ngôi nhà.
- man’s , , .
- .
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dark as the inside of a cowtính từ | tính từ | Cực kỳ tối; đen kịt |