Dịch

inset

B2động từ (verb)danh từ (noun)tính từ (adjective)
US/ˈɪnsɛt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Ghép vào, cấy vàođộng từngoại động từ (transitive)To set in; infix or implant.
  2. Chèn vào, lồng vàođộng từngoại động từ (transitive)To insert something.
  3. Hình lồng, ảnh chèn, phần chèndanh từA smaller thing set into a larger thing, such as a small picture inside a larger one.
  4. Được chèn, được lồngtính từHaving been inset.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. insetNguyên thể (infinitive)
  2. insetsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. insettedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. insettingPhân từ I (present participle)
  5. further inset (bất quy tắc)So sánh hơn (comparative)
  6. farther inset (bất quy tắc)So sánh hơn (comparative)
  7. furthest inset (bất quy tắc)So sánh nhất (superlative)
  8. farthest inset (bất quy tắc)So sánh nhất (superlative)

So sánh hơn, so sánh hơn, so sánh nhất và so sánh nhất không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • A is inset (with B)A được khảm (bằng B)The tables were inset with ceramic tiles.Những chiếc bàn được khảm bằng gạch gốm.
  • B is inset (into A)B được khảm (vào A)Ceramic tiles were inset into the tables.Gạch gốm được khảm vào những chiếc bàn.
  • inset sth (into sth)chèn cái gì (vào cái gì)

Cụm từ (phrase)

INSET daydanh từNgày trong học kỳ mà học sinh không đến trường nhưng nhân viên tham gia đào tạo hoặc hoàn thành các công việc hành chính
carbon insetdanh từPhần bù carbon mà một công ty đạt được trong chuỗi hoạt động của chính mình

5 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 4
Gắn thêm hình
  1. ngoại động từ (transitive)Gắn thêm hình, thêm phần chènTo add an inset to something.

Nguồn gốc (etymology)

in-set

  1. từ tiếng Anh trung đạiinsetten
  2. từ tiếng Anh cổinsettan“to set in, institute, appoint”

Ví dụ

  • bản đồ toàn bang kèm bản đồ thành phố thu nhỏ
  • .Micro lắp trong có thể xuống cấp và các mẫu cũ có thể phát ra tiếng rè liên tục.
  • các lớp lót được chèn

AI