Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Ghép vào, cấy vàođộng từngoại động từ (transitive)To set in; infix or implant.
- Chèn vào, lồng vàođộng từngoại động từ (transitive)To insert something.
- Hình lồng, ảnh chèn, phần chèndanh từA smaller thing set into a larger thing, such as a small picture inside a larger one.
- Được chèn, được lồngtính từHaving been inset.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- insetNguyên thể (infinitive)
- insetsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- insettedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- insettingPhân từ I (present participle)
- further inset (bất quy tắc)So sánh hơn (comparative)
- farther inset (bất quy tắc)So sánh hơn (comparative)
- furthest inset (bất quy tắc)So sánh nhất (superlative)
- farthest inset (bất quy tắc)So sánh nhất (superlative)
So sánh hơn, so sánh hơn, so sánh nhất và so sánh nhất không theo quy tắc.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- A is inset (with B)A được khảm (bằng B)The tables were inset with ceramic tiles.Những chiếc bàn được khảm bằng gạch gốm.
- B is inset (into A)B được khảm (vào A)Ceramic tiles were inset into the tables.Gạch gốm được khảm vào những chiếc bàn.
- inset sth (into sth)chèn cái gì (vào cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| INSET daydanh từ | danh từ | Ngày trong học kỳ mà học sinh không đến trường nhưng nhân viên tham gia đào tạo hoặc hoàn thành các công việc hành chính |
| carbon insetdanh từ | danh từ | Phần bù carbon mà một công ty đạt được trong chuỗi hoạt động của chính mình |
5 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 4
Gắn thêm hình
- ngoại động từ (transitive)Gắn thêm hình, thêm phần chènTo add an inset to something.
Họ từ (word family)
cùng gốc insetNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- bản đồ toàn bang kèm bản đồ thành phố thu nhỏ
- .Micro lắp trong có thể xuống cấp và các mẫu cũ có thể phát ra tiếng rè liên tục.
- các lớp lót được chèn