Nghĩa chính
- Phần bù carbon mà một công ty đạt được trong chuỗi hoạt động của chính mìnhdanh từA carbon offset achieved by a company within its own operational chain.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- carbon insetDạng gốc (base form)
- carbon insetsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| carbon insettingdanh từ | danh từ | Việc sử dụng các miếng carbon |