Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đổi mới, cải tiếnđộng từnội động từ (intransitive)To introduce something new to a particular environment; to do something new.
- Đổi mới, sáng chếđộng từngoại động từ (transitive)To introduce (something) as new.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- innovateNguyên thể (infinitive)
- innovatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- innovatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- innovatingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- innovate sthđổi mới cái gìto innovate new productssáng tạo ra những sản phẩm mới
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Đổi mới
- ngoại động từ (transitive)Đổi mới, cách tânTo alter, to change into something new; to revolutionize.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhinnovātus
Ví dụ
- () .Cơ sở công nghiệp quốc phòng Nga tiếp tục đổi mới trang thiết bị và vũ khí quân sự cho lực lượng Nga sử dụng ở Ukraine.
- , God's .Từ những nỗ lực lật đổ quyền lực dân sự, ông ta tiến hành đổi mới việc thờ phụng Chúa.
- ?Bạn có luôn sẵn sàng đổi mới không?
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Đổi mới
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc innovateNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- 创新Tiếng Trungtương đương