Dịch

innovate

C1động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đổi mới, cải tiếnđộng từnội động từ (intransitive)To introduce something new to a particular environment; to do something new.
  2. Đổi mới, sáng chếđộng từngoại động từ (transitive)To introduce (something) as new.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. innovateNguyên thể (infinitive)
  2. innovatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. innovatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. innovatingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • innovate sthđổi mới cái gìto innovate new productssáng tạo ra những sản phẩm mới

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Đổi mới
  1. ngoại động từ (transitive)Đổi mới, cách tânTo alter, to change into something new; to revolutionize.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhinnovātus

Ví dụ

  • () .Cơ sở công nghiệp quốc phòng Nga tiếp tục đổi mới trang thiết bị và vũ khí quân sự cho lực lượng Nga sử dụng ở Ukraine.
  • , God's .Từ những nỗ lực lật đổ quyền lực dân sự, ông ta tiến hành đổi mới việc thờ phụng Chúa.
  • ?Bạn có luôn sẵn sàng đổi mới không?

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI