Nghĩa chính
- Hành động kích thích hoặc kích thíchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of innervating or stimulating.
- Hoạt động đặc biệt được kích thích ở bất kỳ phần nào của hệ thần kinh hoặc ở bất kỳ cơ quan cảm giác hoặc chuyển động nào; ảnh hưởng thần kinh cần thiết để duy trì sự sống và chức năng của các cơ quan khác nhaudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Special activity excited in any part of the nervous system or in any organ of sense or motion; the nervous influence necessary for the maintenance of life, and the functions of the various organs.
- Sự phân bố các dây thần kinh ở động vật hoặc đến bất kỳ bộ phận nào của nódanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The distribution of nerves in an animal, or to any of its parts.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- innervationDạng gốc (base form)
- innervationsSố nhiều (plural)