Nghĩa chính
- Có tác dụng có hạitính từHarmful in effect.
- Không thân thiện, thù địchtính từUnfriendly, hostile.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- inimicalDạng gốc (base form)
- more inimicalSo sánh hơn (comparative)
- most inimicalSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc inimicalĐồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhinimīcālis“hostile”
Ví dụ
- doesn’t , .
- .
- , , .