Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Truyền, bơm vàođộng từngoại động từ (transitive)To cause to become an element of something; to insert or fill.
- Ngâm, hãmđộng từngoại động từ (transitive)To steep in a liquid, so as to extract the soluble constituents (usually medicinal or herbal).
- Truyền cảm hứngđộng từngoại động từ (transitive)To inspire; to inspirit or animate; to fill (with).
- Thấm nhuầnđộng từngoại động từ (transitive)To instill as a quality.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- infuse A into Btruyền cái gì vào cái gì
- infuse B with Atruyền cái gì cho ai/cái gì
- infuse sthlan tỏa khắp cái gì
- infuse (sth)hãm (cái gì), pha (cái gì)
- infuse sth (into sth)truyền cái gì (vào cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| infused oildanh từ | danh từ | Dầu thảo dược trộn với dầu khác |
3 nghĩa khác
Động từ (verb) 3
Được ngâm
- nội động từ (intransitive)Được ngâm, được hãmTo undergo infusion.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Truyền cảm hứng
Họ từ (word family)
cùng gốc infuseNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiinfusen
- từ tiếng Latinhinfusus
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , .Giống như mọi ngày trong mùa hè địa ngục này, sẽ có người đến truyền cho tôi bốn giờ amphotericin, một loại thuốc diệt cỏ phần nào hiệu quả chống lại bệnh viêm màng não do cryptococcus.
- truyền cho anh ta sự tự phụ và kiêu ngạo vô lối
- .Rằng linh hồn của loài động vật tự thâm nhập vào thể xác của con người.