Nghĩa chính
- Bị viêm, sưng tấytính từResulting from or affected by inflammation.
- Đỏ rực, bốc cháytính từAppearing to be in flames; as if made of fire.
- Nổi giận, tức tốitính từAroused in temper, liable to violence
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- inflamedDạng gốc (base form)
- more inflamedSo sánh hơn (comparative)
- most inflamedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| inflamed appendix | Ruột thừa bị viêm |
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- bừng bừng nổi giận
- . .Đừng gãi vết muỗi đốt. Nó sẽ bị viêm đấy.
- .Gót chân trái của tôi bị sưng viêm.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc inflamedXuất hiện ở từ khác
- angryđồng nghĩabị viêm, sưng tấy.