ineligibility
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự không đủ tư cách, sự không đủ tiêu chuẩn; sự không đủ khả năng; sự không đạt tiêu chuẩn tòng quândanh từkhông đếm được (uncountable)The state or quality of being ineligible.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ineligibilityDạng gốc (base form)
- ineligibilitiesSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Phápinéligibilité
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc ineligibilityVí dụ
- .