Dịch

eligibility

B2danh từ (noun)
UK/ˌɛl.ɪ.d͡ʒəˈbɪl.ɪ.ti/US/ˌɛl.ə.d͡ʒəˈbɪl.ə.ti/nguồn

Nghĩa chính

  1. Sự thích hợpdanh từkhông đếm được (uncountable)The state, quality, or the fact of being eligible.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. eligibilityDạng gốc (base form)
  2. eligibilitiesSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • eligibility for sthđiều kiện/tư cách được hưởng cái gìMarriage to a national gave automatic eligibility for citizenship.Kết hôn với một công dân nước đó giúp mặc nhiên có quyền nhập quốc tịch.
  • eligibility to do sthđiều kiện/tư cách để làm gìShe assessed each of her students to determine their eligibility to take the higher exam.Cô ấy đánh giá từng học sinh để xác định xem họ có đủ điều kiện thi kỳ thi nâng cao hay không.

Cụm từ (phrase)

check eligibilityKiểm tra điều kiện
confirm eligibilityXác nhận điều kiện
determine eligibilityXác định điều kiện
eligibility criteriaTiêu chí đủ điều kiện
eligibility requirementsYêu cầu xét duyệt

Ví dụ

  • ?Bạn đang nghi ngờ tư cách của tôi đấy à?
  • .Cuộc thi có những yêu cầu về tư cách tham gia rất nghiêm ngặt.
  • .Hệ thống Báo cáo Đủ điều kiện Ghi danh Quốc phòng còn được gọi là DEERS.

AI