Dịch

incur

B2TOEICđộng từ (verb)
UK/ɪnˈkɜː/US/ɪnˈkɝ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Gánh chịuđộng từngoại động từ (transitive)To bring upon oneself or expose oneself to, especially something inconvenient, harmful, or onerous; to become liable or subject to.
  2. Khiến bị, làm cho mắc phảiđộng từngoại động từ (transitive)To render (somebody, or oneself) liable or subject to.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. incurNguyên thể (infinitive)
  2. incursNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. incurredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. incurringPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • incur sthgánh chịu cái gì

Cụm từ (phrase)

incur a penaltyBị phạt, chịu hình phạt
incur costsGánh chịu chi phí
incur debtsGánh chịu nợ nần
incur expensesGánh chịu chi phí
incur lossesGánh chịu tổn thất
incur wrathChuốc lấy thịnh nộ
incur a lossGánh chịu tổn thất

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Đi vào
  1. ngoại động từ (transitive)Đi vào, bước vàoTo enter or pass into.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiincurren
  2. từ tiếng Anglo-Normanencurir
  3. từ tiếng Pháp trung đạiencourir

Ví dụ

  • .Sự tàn ác chuốc lấy tai họa.
  • .E rằng ngươi khiến ta chịu tổn hại nhiều hơn cho danh tiếng của ta so với niềm vui ngươi đã mang lại cho ta khi cứu mạng ta.
  • Anh phải chịu phạt tiền nếu anh rút tiền quá mức hạn cho phép

AI