Dịch

incredibly

B1trạng từ (adverb)
US/ˌɪnˈkɹɛdəbli/nguồn

Nghĩa chính

  1. Cực kỳ, vô cùngtrạng từTo a great extent; extremely.
  2. Một cách khó tintrạng từIn an incredible manner; not to be believed.
  3. Đáng kinh ngạc, khó tintrạng từUsed to note the surprising or hard-to-believe nature of what is being said and suggest that it is nevertheless true.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. incrediblyDạng gốc (base form)
  2. more incrediblySo sánh hơn (comparative)
  3. most incrediblySo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

incredibly goodCực kỳ tốt
incredibly smallNhỏ đến khó tin

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Anh ấy cực kỳ giàu có.
  • , "" .Đáng kinh ngạc, khi ông ấy mất, người ta phát hiện ông ấy đã để lại một triệu đô la cho Quỹ Thơ.
  • , .Thật đáng kinh ngạc, khi ông qua đời, họ phát hiện ông đã để lại một triệu đô la cho Poetry Foundation.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cực kỳ

AI