Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Hòm thưdanh từA container in which papers to be dealt with are put.
- Hộp thư đến, hòm thư đếndanh từAn electronic folder serving the same purpose, but for electronic files, especially email.
- Việc tồn đọng, danh sách việc cần làmdanh từThe aggregate of items that demand one's attention or effort.
- Bỏ vào khay thư, chuyển vào hộp thư đếnđộng từngoại động từ (transitive)To put (something) in someone's inbox.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| check inbox | Kiểm tra hộp thư đến | |
| inbox zerodanh từ | danh từ | Dọn sạch hộp thư đến |
| overflowing inbox | Hộp thư đến bị quá tải | |
| inbox mailbox | Hộp thư đến |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Nhắn tin riêng
- ngoại động từ (transitive)Nhắn tin riêng, gửi thư riêngTo communicate with (a person) by writing to their electronic inbox.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Mục tiêu của bạn đối với các email còn lại là giải quyết chúng và xóa khỏi hộp thư đến càng sớm càng tốt.
- , , , , — .Lũ trẻ, người yêu cũ, bố mẹ, công việc, các hóa đơn — danh sách việc cần làm của tôi đã ngập đầu rồi.
- .Tôi vừa gửi bài thuyết trình vào hộp thư của bạn rồi.