Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
inadvisability
danh từ
(noun)
US
nguồn
Nghĩa chính
1
Tính không thể khuyên dùng được
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The quality or state of being inadvisable.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
impropriety
imprudence
rashness
foolhardiness
injudiciousness
Nguồn gốc
(etymology)
in-
+
advisability
Ví dụ
I
had
been
warned
of
the
inadvisability
of
disturbing
sleeping
dogs
,
so
it
did
not
surprise
me
when
the
wakened
dog
snarled
at
me
.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
inadvisability
inadvisab
le
Không khôn, không khôn ngoan
tính từ
advisability
Tình trạng được khuyến khích hoặc thận trọng
danh từ
advisable
Nên, đáng khuyên
tính từ
AI
1
Tính không thể khuyên dùng được
1
Tính không thể khuyên dùng được
1
Tính không thể khuyên dùng được