Dịch

igloo

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Lều tuyết, nhà tuyếtdanh từA dome-shaped Inuit shelter, constructed of blocks cut from snow.
  2. Hốc tuyết, hang tuyếtdanh từA cavity, or excavation, made in the snow by a seal, over its breathing hole in the sea ice.
  3. Hầm vũ khí hạt nhândanh từA reinforced bunker for the storage of nuclear weapons.
  4. Container hàng khôngdanh từA kind of airfreight cargo container.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. iglooDạng gốc (base form)
  2. igloosSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ Inuktitutᐃᒡᓗiclo“house, building (of any kind)”
  2. từ Proto-Inuit*ǝɣlu
  3. từ Proto-Eskimo*ǝŋlu

Ví dụ

  • -47 3 .Tướng James Walsh phát tín hiệu cho Bộ Tư lệnh Không quân Chiến lược rằng chiếc B-47 đã phá nát căn hầm và làm hỏng khoảng 3 quả Mark Six.
  • , , […]Vì hầu hết các hãng hàng không lớn đều có thỏa thuận liên hãng, nếu hàng hóa của bạn nằm trong container hàng không, nó có thể được chuyển đi nguyên trạng [...]
  • .Cái lều tuyết không nhỏ.

AI