wigwam
danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Ngôi nhà có khung hình vòm được phủ bằng vỏ cây, da sống hoặc chiếu, được người Mỹ bản địa ở vùng đông bắc Hoa Kỳ sử dụngdanh từA dwelling having an arched framework overlaid with bark, hides, or mats, used by Native Americans in the northeastern United States.
- Khô (cây lanh hoặc rơm) bằng cách đặt nó ở bên ngoài theo hình bộ tóc giảđộng từngoại động từ (transitive)To dry (flax or straw) by standing it outside in the shape of a wigwam.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- wigwamNguyên thể (infinitive)
- wigwamsSố nhiều (plural)
- wigwammedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- wigwammingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| wigwam burnerdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với beehive burner |
| wigwam for a goose's bridledanh từ | danh từ | Đối tượng hoặc cấu trúc giả định được đề xuất như một lời giải thích khi một người muốn giữ lại một số thông tin nhất định |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Các ngôi nhà tương tự được người dân bản địa ở các nơi khác trên thế giới sử dụng
- Any more or less similar dwelling used by indigenous people in other parts of the world.
Họ từ (word family)
cùng gốc wigwamNguồn gốc (etymology)
- mượn từ Abenakiwigwôm“house”
- mượn từ Penobscotwigwom“house”
- từ Proto-Algonquian*wi·kiwa·ʔmi“house”
Cùng gốc (doublet)wickiup