Dịch

wigwam

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Ngôi nhà có khung hình vòm được phủ bằng vỏ cây, da sống hoặc chiếu, được người Mỹ bản địa ở vùng đông bắc Hoa Kỳ sử dụngdanh từA dwelling having an arched framework overlaid with bark, hides, or mats, used by Native Americans in the northeastern United States.
  2. Khô (cây lanh hoặc rơm) bằng cách đặt nó ở bên ngoài theo hình bộ tóc giảđộng từngoại động từ (transitive)To dry (flax or straw) by standing it outside in the shape of a wigwam.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. wigwamNguyên thể (infinitive)
  2. wigwamsSố nhiều (plural)
  3. wigwammedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. wigwammingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

wigwam burnerdanh từĐồng nghĩa với beehive burner
wigwam for a goose's bridledanh từĐối tượng hoặc cấu trúc giả định được đề xuất như một lời giải thích khi một người muốn giữ lại một số thông tin nhất định

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Các ngôi nhà tương tự được người dân bản địa ở các nơi khác trên thế giới sử dụng
  1. Any more or less similar dwelling used by indigenous people in other parts of the world.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ Abenakiwigwôm“house”
  2. mượn từ Penobscotwigwom“house”
  3. từ Proto-Algonquian*wi·kiwa·ʔmi“house”

Cùng gốc (doublet)wickiup

AI