Dịch

wetu

danh từ (noun)
/ˈwi.tu/

Nghĩa chính

  1. Ngôi nhà, một túp lều có mái vòm tương tự như một bộ tóc giả, được một số người Mỹ bản địa ở vùng đông bắc Hoa Kỳ sử dụng, đặc biệt là người Wampanoagdanh từA dwelling, a domed hut similar to a wigwam, used by some Native Americans in the northeastern United States, especially the Wampanoag.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. wetuDạng gốc (base form)
  2. wetusSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ Massachusettwetu

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • 12 (3.7 ) 14 20 (4.3 6.1 ) . . 100 (30.4 ) 30 (9.1 ) .
  • , . . . 20 30 (6 9 ) […]

AI