Nghĩa chính
- Nơi trú ẩn được làm bằng cách khoét một đống tuyếtdanh từA shelter made by hollowing out a pile of snow.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- quinzheeDạng gốc (base form)
- quinzheesSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ South Slaveykǫ́ yíi“in the house”