Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
snowcrete
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tuyết nén có thể được sử dụng để xây dựng các công trình
danh từ
không đếm được
(uncountable)
compressed snow that can be used to build structures
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
snow fort
snowcave
concrete
snow castle
quinzhee
igloo
Nguồn gốc
(etymology)
snow
+
-crete
Ví dụ
It
is
suggested
that
military
personnel
in
the
Arctic
use
the
materials
easily
available
,
such
as
snowcrete
and
icecrete
.
Snowcrete
is
snow
compacted
by
natural
or
artificial
means
.
The
hardness
of
snowcrete
increases
with
decrease
[…]
AI
1
Tuyết nén có thể được sử dụng để xây dựng các công trình
1
Tuyết nén có thể được sử dụng để xây dựng các công trình
1
Tuyết nén có thể được sử dụng để xây dựng các công trình