Dịch

idling

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Thời gian rảnh rỗidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An idle period; something done idly.
  2. Chạy không tảidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of running at idle.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. idlingDạng gốc (base form)
  2. idlingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

idling speeddanh từTốc độ, được đo bằng số vòng quay trên phút, của động cơ đốt trong khi nó đang chạy nhưng ở trạng thái nghỉ và không cấp điện, điển hình là khi hộp số ở trạng thái trung tính

Ví dụ

  • [ ]KHÔNG NỔ MÁY TẠI CHỖ
  • .Anh ấy chỉ dành cả ngày để lãng phí thời gian.
  • .Con trai tôi đang rảnh rỗi không làm gì.

AI