Dịch

loitering

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự lảng vảng, sự la càdanh từThe action of the verb loiter.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. loiteringDạng gốc (base form)
  2. loiteringsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

loitering munitiondanh từLoại đạn, thường là UAV, thụ động chờ xung quanh khu vực mục tiêu và chỉ tấn công khi xác định được mục tiêu

Ví dụ

  • [ ]CẤM LÀNG VÀNG
  • ?Lảng vảng có phải là tội phạm không?
  • ?Mấy đứa trẻ la cà kia bao giờ mới chịu đi?

AI