Dịch

iamb

danh từ (noun)
UK/ˈaɪˌæm/US/ˈaɪˌæm/nguồn

Nghĩa chính

  1. Nhịp thơ iambơ (hai âm tiết, một ngắn một dài)danh từA metrical foot in verse consisting of an unstressed syllable followed by a stressed syllable.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. iambDạng gốc (base form)
  2. iambsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

limping iambdanh từCâu thơ iambic trong đó chân cuối cùng là spondee hoặc trochee thay vì iambus
iambic pentameterdanh từKhổ thơ bao gồm các dòng có năm feet iambic mỗi dòng, nghĩa là các âm tiết chẵn chiếm ưu thế
iambic tetrameterdanh từKhổ thơ bao gồm các dòng có bốn chân iambic mỗi dòng, nghĩa là âm tiết chẵn chiếm ưu thế

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápiambe
  2. từ tiếng Latinhïambus
  3. từ tiếng Hy Lạp cổἴαμβοςíambos

AI