iambic
tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Thơ iambơ; theo nhịp thơ iambơtính từConsisting of iambs (metrical feet with an unstressed–stressed pattern) or characterized by their predominance.
- Một iamb; một dòng hoặc một nhóm dòng iambdanh từAn iamb; a line or group of lines of iambs.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- iambicDạng gốc (base form)
- iambicsSố nhiều (plural)
- more iambicSo sánh hơn (comparative)
- most iambicSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| iambic pentameterdanh từ | danh từ | Khổ thơ bao gồm các dòng có năm feet iambic mỗi dòng, nghĩa là các âm tiết chẵn chiếm ưu thế |
| iambic tetrameterdanh từ | danh từ | Khổ thơ bao gồm các dòng có bốn chân iambic mỗi dòng, nghĩa là âm tiết chẵn chiếm ưu thế |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạiiambique
- từ tiếng Latinh muộnïambicus
- từ tiếng Hy Lạp cổἰαμβικόςiambikós
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc iambicVí dụ
- [] , .