Dịch

iambic

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Thơ iambơ; theo nhịp thơ iambơtính từConsisting of iambs (metrical feet with an unstressed–stressed pattern) or characterized by their predominance.
  2. Một iamb; một dòng hoặc một nhóm dòng iambdanh từAn iamb; a line or group of lines of iambs.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. iambicDạng gốc (base form)
  2. iambicsSố nhiều (plural)
  3. more iambicSo sánh hơn (comparative)
  4. most iambicSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

iambic pentameterdanh từKhổ thơ bao gồm các dòng có năm feet iambic mỗi dòng, nghĩa là các âm tiết chẵn chiếm ưu thế
iambic tetrameterdanh từKhổ thơ bao gồm các dòng có bốn chân iambic mỗi dòng, nghĩa là âm tiết chẵn chiếm ưu thế

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạiiambique
  2. từ tiếng Latinh muộnïambicus
  3. từ tiếng Hy Lạp cổἰαμβικόςiambikós

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Ví dụ

  • [] , .

AI