iambus
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Nhịp thơ iambơ (hai âm tiết, một ngắn một dài)danh từSynonym of iamb.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- iambusDạng gốc (base form)
- iambusesSố nhiều (plural)
- iambi (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhïambus“a certain poetic meter”
- từ tiếng Hy Lạp cổἴαμβοςíambos
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa