Nghĩa chính
- Hình hình học có bốn chiều trở lên, tương tự như một khối lập phương có ba chiều. Cụ thể là n chiều tương đương của một khối đối với bất kỳ số nguyên n không âm nàodanh từA geometric figure in four or more dimensions, which is analogous to a cube in three dimensions. Specifically, the n-dimensional equivalent of a cube for any non-negative integer n.
- Một con số như vậy trong bốn chiều; một khối Tesseractdanh từSuch a figure in four dimensions; a tesseract.
- Khối dữ liệu có nhiều hơn ba chiềudanh từA data cube with more than three dimensions.
- Kiến trúc máy tính trong đó mỗi bộ xử lý được kết nối với n bộ xử lý khác, tương tự như một siêu khối có n chiềudanh từA computer architecture in which each processor is connected to n others, by analogy with a hypercube of n dimensions.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hypercubeDạng gốc (base form)
- hypercubesSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa