hydrodynamic
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Của, hoặc liên quan đến khoa học thủy động lực họctính từkhông so sánh (not comparable)Of, or relating to the science of hydrodynamics.
- Vận hành bằng lực chuyển động của nướctính từkhông so sánh (not comparable)Operated by the force of water in motion.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hydrodynamical helicitydanh từ | danh từ | Trong những điều kiện thích hợp, một bất biến của phương trình Euler của dòng chất lỏng |
| non-hydrodynamic | Chưa có nghĩa |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha