Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Hung-ga-ritính từOf, from, or pertaining to present-day Hungary, the ethnic Hungarian people or the Hungarian language.
- Thuộc Vương quốc Hungarytính từOf, from, or pertaining to the Kingdom of Hungary, during the days of the Austro-Hungarian Empire, regardless of ethnicity.
- Thuộc ký pháp Hungarytính từOf or relating to Hungarian notation.
- Người Hungarydanh từA person of a Uralic ethnic group native to Central Europe, comprising the ethnic majority of Hungary.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- HungarianDạng gốc (base form)
- HungariansSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hungarian language | Tiếng Hungary | |
| hungarian notationdanh từ | danh từ | Ký pháp Hungary |
| Old Hungariandanh từ riêng | danh từ riêng | Hình thức tiếng Hungary được sử dụng từ thế kỷ 10 đến thế kỷ 15 |
| Hungarian lilacdanh từ | danh từ | Loài hoa tử đinh hương thuộc loài Syringa josikaea |
| Hungarian minordanh từ | danh từ | Thang âm, tương tự như hòa âm thứ nhưng có bậc thứ tư nâng lên |
| Hungarian hounddanh từ | danh từ | Giống chó săn có nguồn gốc từ Hungary |
| Hungarian studiesdanh từ | danh từ | Lĩnh vực nghiên cứu liên quan đến ngôn ngữ, văn học, dân tộc học, văn hóa, lịch sử hoặc xã hội Hungary |
| Hungarian Pointerdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Vizsla |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Tiếng Hungary
- The main language of Hungary.
Họ từ (word family)
cùng gốc Hungarian- HungarianaCác đồ vật, biểu tượng và tài liệu liên quan đến lịch sử, địa lý và di sản văn hóa của Hungary và người dân Hungarydanh từ
- HungarianismTừ hoặc thành ngữ của tiếng Hungary (đã được một ngôn ngữ khác mượn)danh từ
- HungarianizeThực hiện hoặc trở thành người Hungaryđộng từ
- HungariannessPhẩm chất hoặc trạng thái của người Hungarydanh từ
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- “ ”; , .Tôi nhớ một cuộc trò chuyện với người bạn từng khăng khăng rằng “danh từ thì biến cách còn động từ thì chia”; trừ phi trong tiếng Hungary bạn vừa biến cách vừa chia danh từ, đôi khi là cả hai cùng lúc.
- .Thành phần bổ nghĩa là phần mang tính mô tả của tên gọi mà có lẽ sẽ chiếm trọn cả cái tên nếu bạn không dùng ký pháp Hungary.
- .Anh ấy nói tiếng Hungary.