Dịch

Hungarian

B1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Hung-ga-ritính từOf, from, or pertaining to present-day Hungary, the ethnic Hungarian people or the Hungarian language.
  2. Thuộc Vương quốc Hungarytính từOf, from, or pertaining to the Kingdom of Hungary, during the days of the Austro-Hungarian Empire, regardless of ethnicity.
  3. Thuộc ký pháp Hungarytính từOf or relating to Hungarian notation.
  4. Người Hungarydanh từA person of a Uralic ethnic group native to Central Europe, comprising the ethnic majority of Hungary.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. HungarianDạng gốc (base form)
  2. HungariansSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

hungarian languageTiếng Hungary
hungarian notationdanh từKý pháp Hungary
Old Hungariandanh từ riêngHình thức tiếng Hungary được sử dụng từ thế kỷ 10 đến thế kỷ 15
Hungarian lilacdanh từLoài hoa tử đinh hương thuộc loài Syringa josikaea
Hungarian minordanh từThang âm, tương tự như hòa âm thứ nhưng có bậc thứ tư nâng lên
Hungarian hounddanh từGiống chó săn có nguồn gốc từ Hungary
Hungarian studiesdanh từLĩnh vực nghiên cứu liên quan đến ngôn ngữ, văn học, dân tộc học, văn hóa, lịch sử hoặc xã hội Hungary
Hungarian Pointerdanh từĐồng nghĩa với Vizsla

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Tiếng Hungary
  1. The main language of Hungary.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Tiếng Hungary

Ví dụ

  • “ ”; , .Tôi nhớ một cuộc trò chuyện với người bạn từng khăng khăng rằng “danh từ thì biến cách còn động từ thì chia”; trừ phi trong tiếng Hungary bạn vừa biến cách vừa chia danh từ, đôi khi là cả hai cùng lúc.
  • .Thành phần bổ nghĩa là phần mang tính mô tả của tên gọi mà có lẽ sẽ chiếm trọn cả cái tên nếu bạn không dùng ký pháp Hungary.
  • .Anh ấy nói tiếng Hungary.

AI