Nghĩa chính
- Tiếng Hungarydanh từ riêngThe Uralic language of the Hungarians.
- Họ, tên họdanh từ riêngA surname from Hungarian.
- Người Hung-ga-ridanh từA Hungarian individual, especially in the sense of an ethnic Hungarian.
- Thuộc tiếng Hungarytính từHungarian
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- MagyarDạng gốc (base form)
- MagyarsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| magyar sleevedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với batwing |
| Magyar Vizsladanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Vizsla |
Ví dụ
- ?Bạn có nói tiếng Hungary không?
- .Chúng tôi là người Hungary.
- .Chúng tôi là người Hungary.
Họ từ (word family)
cùng gốc Magyar- MagyarabLà thành viên của một dân tộc sống dọc sông Nile ở Ai Cập và Sudan, có tổ tiên là người Hungarydanh từ
- MagyarismChủ nghĩa Hungary, một từ hoặc thành ngữ của tiếng Hungary được một ngôn ngữ khác mượndanh từ
- MagyarizeTạo hoặc dịch tiếng Hungaryđộng từ
- MagyarizationTrạng thái hoặc quá trình bị Magyar hóa; đồng hóa với ngôn ngữ hoặc văn hóa Hungarydanh từ
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Hungarymagyar
- từ Proto-Ugric*mańćɜ“man, person”