Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Làm mang tính người, nhân hóađộng từngoại động từ (transitive)To make human; to give or cause to have the fundamental properties of a human.
- Làm gần gũi, nhân văn hóađộng từngoại động từ (transitive)To make sympathetic or relatable.
- Chuyển hóa thành ngườiđộng từngoại động từ (transitive)To convert into something human or belonging to humans.
- Làm nhân đạo, nhân văn hóađộng từngoại động từ (transitive)To make humane.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- humanizeNguyên thể (infinitive)
- humanizesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- humanizedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- humanizingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- humanize sthnhân hóa cái gì, làm cái gì trở nên gần gũi hơn
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| humanize something | Nhân văn hóa cái gì |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Trở nên nhân văn
- nội động từ (intransitive)Trở nên nhân văn, văn minhTo become humane or civilized.
Ví dụ
- , , . ‘,’ . . ‘.’ […] ‘ face-powder, .’Một người phục vụ mang món khai vị của ông, đó là một ly rượu scotch pha soda nhỏ, và khi nhấp từng ngụm với vẻ biết ơn, ông thở dài. "Thật văn minh," ông nói với ông Campion. "Thật nhân văn." [...] "Xì gà và những ngày hè và phụ nữ đội mũ rộng vành với phấn phủ lông thiên nga, đó là những gì nó làm tôi nhớ đến.
- , president's , .Giống như ba chức năng nghi lễ dựa trên Hiến pháp, các hoạt động không chính thức này của nguyên thủ quốc gia nhấn mạnh vai trò của tổng thống với tư cách là nhà lãnh đạo quốc gia, nhưng nhiều hoạt động trong số đó cũng giúp làm cho tổng thống gần gũi hơn và mang tính biểu tượng thu hẹp khoảng cách giữa tổng thống và người dân.
- kháng thể đơn dòng được nhân hóa
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc humanizeNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha