Dịch

Huang

danh từ riêng (proper noun)
US/hwæŋ/

Nghĩa chính

  1. Một họ từ tiếng phổ thôngdanh từ riêngA surname from Mandarin.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. HuangDạng gốc (base form)
  2. HuangsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Huang Hedanh từ riêngĐồng nghĩa với Yellow River: một con sông lớn ở miền bắc Trung Quốc, đi qua các tỉnh Thanh Hải, Tứ Xuyên, Cam Túc, Thiểm Tây, Sơn Tây, Hà Nam và Sơn Đông cũng như các khu tự trị Ninh Hạ và Nội Mông; tên có nguồn gốc từ tiếng Quan Thoại
ma huangdanh từCác loại cây thuộc chi Ephedra, đặc biệt là Ephedra sinica, được sử dụng trong y học cổ truyền Trung Quốc
Huang-ch'idanh từLoại dược thảo Trung Quốc (Astragalus membranaceus)
Huang'andanh từ riêngĐồng nghĩa với Hong'an
Huang-peidanh từ riêngĐồng nghĩa với Huangpi
pai huang guadanh từSalad dưa chuột; một món ăn Tứ Xuyên bao gồm dưa chuột nghiền với nước sốt tỏi và nước sốt

Ví dụ

  • , , ; Taizong Taizu , , . , , . , , .
  • . . .
  • 221 .

AI