Nghĩa chính
- Một họ từ tiếng phổ thôngdanh từ riêngA surname from Mandarin.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- HuangDạng gốc (base form)
- HuangsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Huang Hedanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Yellow River: một con sông lớn ở miền bắc Trung Quốc, đi qua các tỉnh Thanh Hải, Tứ Xuyên, Cam Túc, Thiểm Tây, Sơn Tây, Hà Nam và Sơn Đông cũng như các khu tự trị Ninh Hạ và Nội Mông; tên có nguồn gốc từ tiếng Quan Thoại |
| ma huangdanh từ | danh từ | Các loại cây thuộc chi Ephedra, đặc biệt là Ephedra sinica, được sử dụng trong y học cổ truyền Trung Quốc |
| Huang-ch'idanh từ | danh từ | Loại dược thảo Trung Quốc (Astragalus membranaceus) |
| Huang'andanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Hong'an |
| Huang-peidanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Huangpi |
| pai huang guadanh từ | danh từ | Salad dưa chuột; một món ăn Tứ Xuyên bao gồm dưa chuột nghiền với nước sốt tỏi và nước sốt |
Xuất hiện ở từ khác
- 黄Tiếng Trungtương đương
Họ từ (word family)
cùng gốc HuangVí dụ
- , , ; Taizong Taizu , , . , , . , , .
- . . .
- 221 .