Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
Huanggu
danh từ riêng
(proper noun)
Nghĩa chính
1
Quận của Thẩm Dương, Liêu Ninh, Trung Quốc
danh từ riêng
A district of Shenyang, Liaoning, China.
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Quan Thoại
^皇姑
Ví dụ
Consider
the
story
of
one
lowly
tax
bureau
in
the
district
of
Huanggu
,
one
of
the
ten
districts
in
Shenyang
,
the
capital
city
of
Liaoning
Province
in
northeast
China
.
In
1995,
the
Huanggu
GS
branch
bureau
had
jurisdiction
over
a
taxpayer
population
that
included
close
to
8,000
private
firms
.
AI
1
Quận của Thẩm Dương
1
Quận của Thẩm Dương
1
Quận của Thẩm Dương