Dịch

how far

trạng từ (adverb)
UK/ˈhaʊ ˈfɑː/US/ˈhaʊ ˈfɑɹ/

Nghĩa chính

  1. Bao xatrạng từUsed literally: what distance. (This entry is a translation hub.)
  2. Ở mức độ nàotrạng từTo what extent.

Cụm từ (phrase)

how farest thoucụm từBạn khỏe không?, mọi chuyện thế nào rồi?

Ví dụ

  • ?Chúng ta sẽ phải đi bao xa?
  • ?Đến sân bay xa bao nhiêu?
  • ?Đến trường đại học này bao xa?

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI