Nghĩa chính
- Bao xatrạng từUsed literally: what distance. (This entry is a translation hub.)
- Ở mức độ nàotrạng từTo what extent.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| how farest thoucụm từ | cụm từ | Bạn khỏe không?, mọi chuyện thế nào rồi? |
Ví dụ
- ?Chúng ta sẽ phải đi bao xa?
- ?Đến sân bay xa bao nhiêu?
- ?Đến trường đại học này bao xa?