Dịch

horology

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Nghệ thuật, khoa học và công nghệ chế tạo và bảo trì các thiết bị chấm công như đồng hồ đeo tay, đồng hồ đeo tay và đồng hồ mặt trờidanh từkhông đếm được (uncountable)The art, science, and technology of making and maintaining timekeeping devices such as clocks, watches and sundials.
  2. Sách các văn phòng về giờ kinh điểndanh từkhông đếm được (uncountable)The book of the offices for the canonical hours.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. horologyDạng gốc (base form)
  2. horologiesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

horo--ology

  1. từ tiếng Latinhhorologia
  2. từ tiếng Hy Lạp cổὥραhṓra“period of time, hour”

AI