Dịch

home team

danh từ (noun)
US/ˈhoʊm ˈtim/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Đội đang chơi ở khu vực mà họ thường chơi, trái ngược với đối thủ của họ, đội kháchdanh từThe team that is playing in the usual area that they play in, as opposed to their opponents, the visiting team.
  2. Nhóm (trong bất kỳ bối cảnh nào)danh từThe ingroup (in whatever context).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. home teamDạng gốc (base form)
  2. home teamsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • . .
  • , , . [ .]
  • .

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI