Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Sự tôn kínhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A demonstration of respect, as towards a person after his or her retirement or death.
- Tác phẩm tôn vinh, tác phẩm tri ândanh từđếm được (countable)An artistic work imitating another in a flattering style.
- Lễ thần phục, lời thề trung thànhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)In feudalism, the formal oath of a vassal to honor his or her lord's rights.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- homageDạng gốc (base form)
- homagesSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- homage (to sb/sth)sự tôn kính dành cho ai/cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pay homage | Bày tỏ lòng kính trọng | |
| pay homage tođộng từ | động từ | Tỏ lòng kính trọng |
| render homage | Tỏ lòng tôn kính | |
| pay homage to someone | Tỏ lòng tôn kính ai | |
| lip homagedanh từ | danh từ | Sự tôn kính không thành thật |
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Tỏ lòng tôn kính
- ngoại động từ (transitive)To pay reverence to by external action.
Ví dụ
- .Thích hợp chúng ta tỏ lòng kính trọng họ và những hy sinh họ đã làm.
- , rul'd , / .Chúng tôi sẽ dâng lời thề trung thành, và để ngươi trị vì, yêu ngươi như chỉ huy và vua của chúng tôi.
- .Các tác phẩm của ông thường tôn vinh các nghệ sĩ khác nhau.
Họ từ (word family)
cùng gốc homageNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạihomage
- từ tiếng Pháp cổhomage
- từ tiếng Latinh trung đạihomināticum“homage, the service of a vassal or 'man'”
Cùng gốc (doublet)hommage
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha