Dịch

homage

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Sự tôn kínhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A demonstration of respect, as towards a person after his or her retirement or death.
  2. Tác phẩm tôn vinh, tác phẩm tri ândanh từđếm được (countable)An artistic work imitating another in a flattering style.
  3. Lễ thần phục, lời thề trung thànhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)In feudalism, the formal oath of a vassal to honor his or her lord's rights.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. homageDạng gốc (base form)
  2. homagesSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • homage (to sb/sth)sự tôn kính dành cho ai/cái gì

Cụm từ (phrase)

pay homageBày tỏ lòng kính trọng
pay homage tođộng từTỏ lòng kính trọng
render homageTỏ lòng tôn kính
pay homage to someoneTỏ lòng tôn kính ai
lip homagedanh từSự tôn kính không thành thật

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Tỏ lòng tôn kính
  1. ngoại động từ (transitive)To pay reverence to by external action.

Ví dụ

  • .Thích hợp chúng ta tỏ lòng kính trọng họ và những hy sinh họ đã làm.
  • , rul'd , / .Chúng tôi sẽ dâng lời thề trung thành, và để ngươi trị vì, yêu ngươi như chỉ huy và vua của chúng tôi.
  • .Các tác phẩm của ông thường tôn vinh các nghệ sĩ khác nhau.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Tác phẩm tôn vinh
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạihomage
  2. từ tiếng Pháp cổhomage
  3. từ tiếng Latinh trung đạihomināticum“homage, the service of a vassal or 'man'”

Cùng gốc (doublet)hommage

AI