Dịch

holly

B2danh từ (noun)
UK/ˈhɒli/US/ˈhɑli/nguồn

Nghĩa chính

  1. Cây nhựa ruồidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of various shrubs or (mostly) small trees, of the genus Ilex, either evergreen or deciduous, used as decoration especially at Christmas.
  2. Gỗ hollydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The wood from this tree.
  3. Cây lá kimdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of several not closely related plant species likened to Ilex because of their prickly, evergreen foliage and/or round, bright-red berries

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hollyDạng gốc (base form)
  2. holliesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

holly berriesQuả ô rô
holly treeCây ô rô
holly wreathVòng hoa ô rô
sea hollydanh từLoài thực vật thuộc loài Eryngium maritimum, ở Châu Âu
holly oakdanh từCây sồi Holm
knee hollydanh từCây chổi của người bán thịt
holly bluedanh từLoài bướm xanh, Celastrina argiolus, thuộc họ Lycaenidae
holly-lilytính từĐi nhà thờ vào dịp Giáng sinh và Phục sinh, và hầu như không bao giờ đến nhà thờ vào bất kỳ thời điểm nào khác trong năm

Ví dụ

  • , , , ; , , , , , , .Hãy trồng một vài cây mà các phù thủy đặc biệt thích, như cây alder, larch, cypress và hemlock; rồi để chống lại mọi ảnh hưởng xấu có thể xảy ra, phải có một cây holly, yew, hazel, elder, mountain ash hoặc juniper.
  • ?Bạn có biết Holly ở đâu không?
  • .Có khúc ký và cây holly ở khắp nơi.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiholly
  2. từ tiếng Anh cổholeġn
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*hulis“holly”

Ngôn ngữ khác

AI