Nghĩa chính
- Cây nhựa ruồidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of various shrubs or (mostly) small trees, of the genus Ilex, either evergreen or deciduous, used as decoration especially at Christmas.
- Gỗ hollydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The wood from this tree.
- Cây lá kimdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of several not closely related plant species likened to Ilex because of their prickly, evergreen foliage and/or round, bright-red berries
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hollyDạng gốc (base form)
- holliesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| holly berries | Quả ô rô | |
| holly tree | Cây ô rô | |
| holly wreath | Vòng hoa ô rô | |
| sea hollydanh từ | danh từ | Loài thực vật thuộc loài Eryngium maritimum, ở Châu Âu |
| holly oakdanh từ | danh từ | Cây sồi Holm |
| knee hollydanh từ | danh từ | Cây chổi của người bán thịt |
| holly bluedanh từ | danh từ | Loài bướm xanh, Celastrina argiolus, thuộc họ Lycaenidae |
| holly-lilytính từ | tính từ | Đi nhà thờ vào dịp Giáng sinh và Phục sinh, và hầu như không bao giờ đến nhà thờ vào bất kỳ thời điểm nào khác trong năm |
Ví dụ
- , , , ; , , , , , , .Hãy trồng một vài cây mà các phù thủy đặc biệt thích, như cây alder, larch, cypress và hemlock; rồi để chống lại mọi ảnh hưởng xấu có thể xảy ra, phải có một cây holly, yew, hazel, elder, mountain ash hoặc juniper.
- ?Bạn có biết Holly ở đâu không?
- .Có khúc ký và cây holly ở khắp nơi.
Họ từ (word family)
cùng gốc hollyNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiholly
- từ tiếng Anh cổholeġn
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*hulis“holly”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha