Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
holly berry
danh từ
(noun)
US
/ˈ
h
ɑ
l
i
ˈ
b
ɛɹ
i
/
Nghĩa chính
1
Loại quả mọng màu đỏ (về mặt thực vật học là drupe) mọc trên nhựa ruồi
danh từ
A red berry (botanically a drupe) borne on hollies.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
holly berry
Dạng gốc
(base form)
holly berr
ies
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
Grubs
,
worms
,
and
snails
compose
the
chief
food
of
these
birds
,
though
they
are
sometimes
glad
of
holly
berries
and
mistletoe
.
AI
1
Loại quả mọng màu đỏ (về mặt thực vật học là drupe) mọc trên nhựa ruồi
1
Loại quả mọng màu đỏ (về mặt thực vật học là drupe) mọc trên nhựa ruồi
1
Loại quả mọng màu đỏ (về mặt thực vật học là drupe) mọc trên nhựa ruồi