Nghĩa chính
- Đồng ýđộng từTo approve of, to condone.
- Tán thànhđộng từTo agree with someone (to be in harmony about an opinion or perspective).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- hold withNguyên thể (infinitive)
- holds withNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- held with (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- holding withPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hold with the hare and run with the houndsđộng từ | động từ | Phản đối một hành động hoặc hành vi nhưng vẫn tham gia vào hành động hoặc hành vi tương tự; trở thành một kẻ đạo đức giả |
Ví dụ
- "[…] , don’t […]”
- Rabh . . , . Assi's ?
- .
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha