Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Họ Hít-ledanh từ riêngA surname from Austrian German.
- Adolf Hitler, Hitlerdanh từ riêngEllipsis of Adolf Hitler; Führer of the Nazi Party and chancellor of Germany from 1933 to 1945; particularly as the embodiment of Nazism.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- HitlerDạng gốc (base form)
- HitlersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Hitler Youthdanh từ riêng | danh từ riêng | Tổ chức thanh niên của Đảng Quốc xã |
| Hitler-ytính từ | tính từ | Liên quan đến hoặc có những phẩm chất tương tự như Adolf Hitler |
| Hitler Channeldanh từ riêng | danh từ riêng | Kênh truyền hình Mỹ History |
| Hitler salutedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Nazi salute |
| Hitler particledanh từ | danh từ | Chất mang tính khái niệm được cho là hiện diện ở những người có quan điểm phát xít hoặc mù quáng, hoặc ít phổ biến hơn ở các chủ doanh nghiệp nhỏ |
| Hitler mustachedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với toothbrush mustache |
| Heil Hitlerthán từ | thán từ | Dùng như một tài liệu tham khảo cho Hitler và chủ nghĩa phát xít; tùy thuộc vào ngữ cảnh, nó có thể ám chỉ sự ủng hộ cho các ý tưởng của Đức Quốc xã hoặc nó có thể ám chỉ rằng người đang nói chuyện giống với một Đức Quốc xã |
| Hitler's buzzsawdanh từ | danh từ | Súng máy MG 42 |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Kẻ độc tài
- A dictatorial person; someone who loves to exert their power and influence over others. (often used as a term of abuse)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc Hitler- HitlerishPhát xít; kiểu Hitlertính từ
- HitleristHỗ trợ hoặc đặc trưng của Adolf Hitlertính từ, danh từ
- HitlerlandĐức, đặc biệt là Đức Quốc xãdanh từ riêng
- HitlerlessKhông có Adolf Hitler, nhà độc tài của Đức trong thời kỳ Đức Quốc xã từ năm 1933 cho đến khi ông tự sát vào năm 1945tính từ
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 1930-1940 . , nation’s leader-Adolph Nation-Germany.Những buổi mít tinh do Adolf Hitler tổ chức trong những năm 1930-1940 trước đám đông ngưỡng mộ ở Đức Quốc xã
- , ? , : , , .Điều gì khiến anh tò mò khi anh hỏi, Cái ác là gì? Câu hỏi chẳng có ý nghĩa gì, trừ phi người hỏi hài lòng với những câu trả lời như: Cái chết là ác, nỗi đau là ác, Hitler là ác
- , ''thế giới ảm đạm khi bạn sắp chết đói và muốn nuôi gia đình, nhưng kẻ độc tài giới tính nói không với nam giới vì 'cô ấy' là người đặc biệt