Dịch

hilltop

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Đỉnh đồidanh từThe peak or crest of a hill.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hilltopDạng gốc (base form)
  2. hilltopsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

hilltop youthdanh từNhững thanh niên theo chủ nghĩa dân tộc cứng rắn của Israel đã thành lập các tiền đồn chống người Palestine ở Bờ Tây mà không có sự chấp thuận hợp pháp của Israel
Kayang Hilltopdanh từ riêngBarangay ở Baguio, Benguet, Philippines

Ví dụ

  • .Lãnh thổ nên đủ nhỏ để có thể khảo sát toàn bộ từ trên đỉnh đồi.
  • .Bạn có thể nhìn thấy biển từ đỉnh đồi đó.
  • .Bạn có thể nhìn thấy biển từ đỉnh đồi.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc hilltop

Nguồn gốc (etymology)

AI