Nghĩa chính
- Đỉnh đồidanh từThe peak or crest of a hill.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hilltopDạng gốc (base form)
- hilltopsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hilltop youthdanh từ | danh từ | Những thanh niên theo chủ nghĩa dân tộc cứng rắn của Israel đã thành lập các tiền đồn chống người Palestine ở Bờ Tây mà không có sự chấp thuận hợp pháp của Israel |
| Kayang Hilltopdanh từ riêng | danh từ riêng | Barangay ở Baguio, Benguet, Philippines |
Ví dụ
- .Lãnh thổ nên đủ nhỏ để có thể khảo sát toàn bộ từ trên đỉnh đồi.
- .Bạn có thể nhìn thấy biển từ đỉnh đồi đó.
- .Bạn có thể nhìn thấy biển từ đỉnh đồi.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc hilltopNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha