heterozygosity
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tình trạng dị hợp tửdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The condition of being heterozygous.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- heterozygosityDạng gốc (base form)
- heterozygositiesSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc heterozygosityTừ liên quan (related word)