Dịch

Herman

danh từ riêng (proper noun)
UK/ˈhɜːmən/US/ˈhɝmən/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Tên nam từ các ngôn ngữ Đứcdanh từ riêngA male given name from the Germanic languages.
  2. Một họ có nguồn gốc như một từ viết tắtdanh từ riêngA surname originating as a patronymic.
  3. Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Craighead, Arkansasdanh từ riêngAn unincorporated community in Craighead County, Arkansas.
  4. Cộng đồng chưa hợp nhất ở thị trấn L'Anse, quận Baraga, Michigandanh từ riêngAn unincorporated community in L'Anse Township, Baraga County, Michigan.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. HermanDạng gốc (base form)
  2. HermansSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Herman ringdanh từTrong động lực học phức tạp, thành phần Fatou trong đó hàm hữu tỉ được liên hợp phù hợp với một phép quay vô tỉ của hình vành khuyên chuẩn
ha ha Hermandanh từBiến thể của trò chơi trốn tìm trong đó một người chơi trốn và những người khác tìm kiếm anh ấy/cô ấy. Người chơi đang ẩn nấp phải gọi "Herman" để đáp lại tiếng gọi "ha ha" của người tìm kiếm
Herman Cain Awarddanh từGiải thưởng mang tính châm biếm dành cho những người chết vì COVID-19 sau khi coi thường các biện pháp phòng ngừa an toàn được khuyến nghị hoặc đưa ra những tuyên bố liên quan đến COVID-19 bị coi là thông tin sai lệch
Hermann griddanh từẢo ảnh quang học trong đó các đốm màu xám ma quái được cảm nhận tại các giao điểm của lưới màu sáng trên nền đen
Hermann's tortoisedanh từLoài rùa, Testudo hermanni, được tìm thấy ở khắp miền nam châu Âu
Hermansky-Pudlak syndromedanh từRối loạn lặn nhiễm sắc thể thường hiếm gặp dẫn đến bệnh bạch tạng mắt da, các vấn đề về chảy máu do bất thường về tiểu cầu và sự tích tụ ceroid lipofuscin trong lysosomal

6 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 6
Thành phố nhỏ ở Quận Grant
  1. Thành phố nhỏ ở Quận Grant, MinnesotaA minor city in Grant County, Minnesota.

Ví dụ

  • 4, 1928, , . . , . , , . , era's , Basie, , , . 1996 , .
  • .. stage-four . . 30 . , .
  • .

AI