Hermann
C2danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Họ người Đứcdanh từ riêngA surname from German borrowed from German Hermann.
- Tên nam người Đứcdanh từ riêngA male given name from German.
- Thành phố ở Missouri, Mỹdanh từ riêngA city, the county seat of Gasconade County, Missouri, United States.
- Giống lê Hermanndanh từA particular pear cultivar.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- HermannDạng gốc (base form)
- HermannsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Hermann griddanh từ | danh từ | Ảo ảnh quang học trong đó các đốm màu xám ma quái được cảm nhận tại các giao điểm của lưới màu sáng trên nền đen |
| Hermann's tortoisedanh từ | danh từ | Loài rùa, Testudo hermanni, được tìm thấy ở khắp miền nam châu Âu |
Họ từ (word family)
cùng gốc HermannVí dụ
- .Tom thích đọc sách của Hermann Hesse.