Herman ring
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Trong động lực học phức tạp, thành phần Fatou trong đó hàm hữu tỉ được liên hợp phù hợp với một phép quay vô tỉ của hình vành khuyên chuẩndanh từIn complex dynamics, a Fatou component where the rational function is conformally conjugate to an irrational rotation of the standard annulus.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- Herman ringDạng gốc (base form)
- Herman ringsSố nhiều (plural)