hepcat
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Nghệ sĩ biểu diễn nhạc jazz, đặc biệt là một nghệ sĩ từ những năm 1940 và 1950danh từA jazz performer, especially one from the 1940s and 1950s.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hepcatDạng gốc (base form)
- hepcatsSố nhiều (plural)
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Người gắn liền với nền văn hóa nhạc jazz những năm 1940 và 1950
- A person associated with the jazz subculture of the 1940s and 1950s.
Đồng nghĩa (synonym)
Ví dụ
- , , , narrow-eyed, “ ,” , “how’ve ? ^([]) ?” .