Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
bebopper
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Nhạc sĩ hoặc người đam mê thể loại bebop
danh từ
A musician or aficionado of the bebop genre.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
bebopper
Dạng gốc
(base form)
bebopper
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
bebop
+
-er
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
hipster
hepcat
Ví dụ
For
its
French
readers
,
Paris
'
Le
Jazz
Hot
review
was
trying
to
explain
the
artistry
of
U
.
S
.
bebopper
Charlie
("
Yard-bird
")
Parker
.
AI
1
Nhạc sĩ hoặc người đam mê thể loại bebop
1
Nhạc sĩ hoặc người đam mê thể loại bebop
1
Nhạc sĩ hoặc người đam mê thể loại bebop