Nghĩa chính
- Nhạc bibôp (một loại nhạc ja)danh từkhông đếm được (uncountable)An early form of modern jazz played by small groups and featuring driving rhythms and complex, often dissonant harmonies.
- Nhảy bibôp, khiêu vũ bibôpđộng từnội động từ (intransitive)To participate in bebop jazz, such as by dancing in a way associated with the genre.
- Đi thong thả, bước thong thảđộng từnội động từ (intransitive)To walk in an easygoing, carefree manner.
Họ từ (word family)
cùng gốc bebopVí dụ
- , .Summer bước thong thả tới, tay cầm mỗi bên một cốc punch pha rượu.
- , .Thông thường, người ta có thể bắt gặp Chet đang thong thả bước xuống vỉa hè đội mũ Amish, hoặc còng lưng bên bàn ăn tự phục vụ bàn luận về thuyết Calvin hay chiến tranh Việt Nam.