Nghĩa chính
- Sự xuất huyếtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A heavy release of blood within or from the body.
- Sự tổn thất lớndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A sudden or significant loss
- Xuất huyết, chảy máu nhiềuđộng từnội động từ (intransitive)To bleed copiously.
- Thất thoát nghiêm trọngđộng từngoại động từ (transitive)To lose (something) in copious and detrimental quantities.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hemorrhageNguyên thể (infinitive)
- hemorrhagesSố nhiều (plural)
- hemorrhagedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- hemorrhagingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Duret hemorrhagedanh từ | danh từ | Xuất huyết nhỏ ở thân não, thường ở não giữa và cầu não trên, là kết quả của sự dịch chuyển thân não xuống dưới do chấn thương (tức là thoát vị xuyên lều xuống) |
| cerebral hemorrhagedanh từ | danh từ | Xuất huyết não |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhhaemorrhagia
- từ tiếng Hy Lạp cổαἱμορραγίαhaimorrhagía“a violent bleeding”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc hemorrhageVí dụ
- .Chúng tôi nhận được tin ông ấy qua đời vì xuất huyết.
- sự tổn thất tài chính nghiêm trọng xuất phát từ toàn cầu hóa tài chính
- !Bệnh nhân đang bị xuất huyết!