hemorragia
B1giống cái (feminine)danh từ (noun)
/emoˈraxja/nguồn
Nghĩa chính
- Xuất huyếtdanh từhemorrhage
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hemorragiaDạng gốc (base form)
- hemorragiasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| controlar la hemorragia | Cầm máu | |
| hemorragia externa | Xuất huyết ngoài | |
| hemorragia interna | Xuất huyết nội | |
| hemorragia masiva | Xuất huyết ồ ạt | |
| hemorragia nasal | Chảy máu mũi | |
| parar la hemorragia | Cầm máu |
Họ từ (word family)
cùng gốc hemorragiaNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh
Ví dụ
- ¿ ?Bạn có xuất huyết không?
- .Bạn sẽ chảy máu trong vài giờ.
- .Bệnh nhân có xuất huyết nội bộ.