Dịch

hemorrhagic

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Thuộc xuất huyết, gây xuất huyếttính từkhông so sánh (not comparable)Of, relating to, or producing hemorrhage.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Cụm từ (phrase)

Ebola hemorrhagic feverdanh từĐồng nghĩa với Ebola fever
hemorrhagic strokedanh từĐồng nghĩa với cerebral hemorrhage
Marburg hemorrhagic feverdanh từĐồng nghĩa với Marburg disease
epizootic hemorrhagic diseasedanh từCăn bệnh thường gây tử vong ở động vật nhai lại hoang dã, đáng chú ý nhất là hươu đuôi trắng (Odocoileus virginianus), do virus gây bệnh xuất huyết Epizootic truyền qua một số loài muỗi vằn, đặc biệt là loài Culicoides variipennis
West African hemorrhagic feverdanh từĐồng nghĩa với Lassa fever
hereditary hemorrhagic telangiectasiadanh từRối loạn di truyền gen trội nhiễm sắc thể thường hiếm gặp dẫn đến sự hình thành mạch máu bất thường
hemorrhagic feverChưa có nghĩa

Ví dụ

  • . , , . 30- 1980. , .Đó không phải vấn đề mới. Vi-rút gây AIDS, HIV, nay được biết có nguồn gốc từ một loại vi-rút tương tự ở loài tinh tinh châu Phi. Ước tính 30 triệu người đã chết vì AIDS từ đầu thập niên 1980. Các bệnh ở người khác có nguồn gốc từ động vật bao gồm SARS, sốt xuất huyết Ebola và viêm não Tây Nile.
  • , , . .

AI